Unit 16. Seasons and the weather
Me and the world around
40 phút
Từ vựngNgữ phápNghe
📘 Theo SGK Tiếng Anh 5 – Global Success – Tập hai, trang 40–45.
Kiến thức trọng tâm
- Kỹ năng: hỏi – đáp thời tiết các mùa, trang phục.
- Mẫu câu: How's the weather in Ha Noi in …? – It's … / What do you usually wear in …? – I wear …
- Từ vựng: autumn, spring, summer, winter; cold, cool, hot, warm; blouse, jeans, jumper, trousers.
Luyện tập
Bài có 3 câu hỏi bám theo nội dung SGK. Bấm Làm bài tập để kiểm tra; hệ thống chấm ngay và hiện lời giải.
Gợi ý học: đọc bài trong SGK trước, ghi lại ý chính vào ô Ghi chú, rồi làm bài tập. Câu nào sai hãy đọc lời giải và làm lại sau 1–2 ngày.
Luyện tập sau bài học
3 câu hỏi · chấm điểm tự động, có lời giải chi tiết